gay cấn

Học thuật
Thân thiện
gay cấn

Một trận đấu cờ vua trở nên gay cấn khi chỉ còn lại vài quân cờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hoặc danh từ):
    • Căng thẳng, khó khăn, phức tạp đến mức khó giải quyết: "gay cấn" mô tả tình huống, vấn đề hoặc giai đoạn nhiều trở ngại, mâu thuẫn hoặc sức ép dồn nén, tạo cảm giác căng thẳng khó tìm ra lối thoát.
    • tính chất quyết liệt, hồi hộp: Thường dùng để chỉ những diễn biến trong một cuộc thi, trận đấu hoặc tình huống truyện đầy kịch tính kết quả chưa thể lường trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Vấn đề gay cấn nhất trong cuộc họp đã được thảo luận kỹ lưỡng. (Vấn đề phức tạp khó giải quyết nhất trong cuộc họp đã được thảo luận kỹ lưỡng.)
    • Trận chung kết diễn racùng gay cấn với tỷ số sát nút. (Trận chung kết diễn racùng căng thẳng quyết liệt với tỷ số sát nút.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy đã trải qua nhiều gay cấn trong sự nghiệp. (Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn, thử thách căng thẳng trong sự nghiệp.)
    • Những gay cấn trong cuộc sống đôi khi khiến ta trưởng thành hơn. (Những tình huống khó khăn, căng thẳng trong cuộc sống đôi khi khiến ta trưởng thành hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình thế gay cấn": chỉ một hoàn cảnh hoặc thời điểm đặc biệt nguy hiểm, khó khăn đòi hỏi phải quyết định hoặc hành động kịp thời.

    • Các bác sĩ phải đưa ra quyết định nhanh chóng trong tình thế gay cấn đó. (Các bác sĩ phải đưa ra quyết định nhanh chóng trong tình huống nguy hiểm cấp bách đó.)
  • "phút gay cấn": khoảnh khắc quan trọng, căng thẳng nhất trong một sự kiện.

    • Phút gay cấn của trận đấu khi thủ môn cản phá được quả phạt đền. (Khoảnh khắc căng thẳng nhất của trận đấu khi thủ môn cản phá được quả phạt đền.)
Biến thể từ gần giống
  • Căng thẳng (tính từ): trạng thái căng về tinh thần hoặc tình hình, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • Bầu không khí trong phòng rất căng thẳng. (Bầu không khí trong phòng rất căng thẳng.)
  • Kịch tính (tính từ): những diễn biến bất ngờ, gây hồi hộp, thường dùng cho tác phẩm nghệ thuật hoặc sự kiện.

    • Phim cốt truyện rất kịch tính. (Bộ phim cốt truyện rất hồi hộp, ly kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phức tạp: nhiều chi tiết, mối liên hệ rắc rối, khó giải quyết (thiên về vấn đề).
  • Quyết liệt: diễn ra với mức độ cao, dữ dội, không khoan nhượng (thiên về cuộc chiến, tranh đấu).
  • Hồi hộp: cảm giác lo lắng, chờ đợi đầy bồn chồn (thiên về cảm xúc cá nhân).
Các cụm từ liên quan
  • Gay go (tính từ): cũng có nghĩakhó khăn, gian nan, ác liệt. Đây từ gần nghĩa thường được dùng song hành với "gay cấn".
    • Cuộc chiến đấu gay go đã kéo dài nhiều ngày. (Cuộc chiến đấu ác liệt đã kéo dài nhiều ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nút thắt gay cấn": dùng để chỉ điểm mấu chốt khó giải quyết nhất trong một vấn đề phức tạp.
    • Việc tìm ra chứng cứ mới đã gỡ được nút thắt gay cấn của vụ án. (Việc tìm ra chứng cứ mới đã giải quyết được điểm khó khăn nhất của vụ án.)
gay cấn

Một trận đấu cờ vua trở nên gay cấn khi chỉ còn lại vài quân cờ.

  1. t. (hoặc d.). nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được. Vấn đề gay cấn nhất đã giải quyết. Những gay cấn trong cuộc sống.

Từ gần giống

Từ chứa "gay cấn"